Ẩn
QUẢN LÝ THÀNH VIÊN
Tài khoản
Mật khẩu
Quên mật khẩu
Thành viên mới
HOTLINE
(08) 3719 2513
LIÊN KẾT WEBSITE
Trang chủ > Văn bản pháp luật > Văn bản khác > Văn bản khác > Các chương, tiểu mục nộp thuế và chậm nộp thuế
Văn bản khác


I/ CHƯƠNG

Chương

Tên

Ghi chú

554

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

Cấp Tỉnh

555

Doanh nghiệp tư  nhân

556

Hợp tác xã

557

Hộ Gia đình, cá nhân

561

Nhà thầu chính nước ngoài

562

Nhà thầu phụ nước ngoài

854

Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh

Cấp Xã

855

Doanh nghiệp tư nhân

856

Hợp tác xã

857

Họ gia đình, cá nhân

II/ TIỂU MỤC

1/ Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

- Mã tiểu mục nộp thuế GTGT hàng SXKD trong nước : 1701
- Mã tiểu mục nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu: 1702
- Mã tiểu mục nộp tiền chậm thuế GTGT: 4931

2/ Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

- Mã tiểu mục nộp thuế TNDN từ hoạt động sản xuất kinh doanh : 1052
- Mã tiểu mục nộp thuế TNDN từ chuyển nhượng BĐS : 1053
- Mã tiểu mục nộp thuế TNDN từ chuyển nhượng vốn : 1055
- Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế TNDN: 4918

3/ Thuế thu nhập cá nhân ( TNCN)

- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ tiền lương, tiền công: 1001
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ hoạt động SXKD : 1003
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ đầu tư vốn : 1004
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán): 1005
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng BĐS : 1006
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ trúng thưởng : 1007
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ bản quyền : 1008
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ thừa kế : 1012
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ cho thuê tài sản : 1014
- Mã tiểu mục nộp thuế TNCN từ chuyển nhượng chứng khoán: 1015
- Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế TNCN: 4917

4/ Môn bài ( CTy thì dựa vào vốn điều lệ. Hộ kinh doanh dựa vào doanh thu)

- Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 1: 2862
⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 3tr/năm. Đối với các công ty có vốn điều lệ trên 10 tỷ
⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 1tr/năm. Đối với hộ kinh doanh có doanh thu trên 500 triệu/năm
- Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 2: 2863
⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 2tr/năm. Đối với các công ty có vốn điều lệ từ 10 tỷ trở xuống.
⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 500 ngàn/năm. Đối với hộ kinh doanh có doanh thu trên 300 triệu/năm đến 500 triệu/năm
- Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 3: 2864
⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 1tr/năm. Đối với các chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
⇒ Áp dụng cho mức thuế môn bài: 300 ngàn/năm. Đối với hộ kinh doanh có doanh thu trên 100 triệu/năm đến 300 triệu/năm
- Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế MB: 4944

5/ Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Mã tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 1757
- Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt: 4934

6/ Thuế tài nguyên

- Mã tiểu mục nộp thuế tài nguyên: 1599
- Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế tài nguyên: 4927

7/ Vi phạm hành chính 

- Mã tiểu mục vi phạm hành chính (trừ thuế TNCN): 4254
- Mã tiểu mục phạt vi phạm hành chính thuế TNCN: 4268
- Mã tiểu mục tiền chậm nộp của vi phạm hành chính (trừ thuế TNCN): 4272

                                                                     Ngày 04 tháng 07 năm 2005
                                                                           Bộ phận tư vấn pháp lý

 

  • TIN TỨC NÓNG